VẬN CHUYỂN MIỄN PHÍ
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Hỗ trợ thanh toán tiền mặt, thẻ visa tất cả các ngân hàng
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
| T 100 (có dây đeo bên trong) | T200 (mang đi) | T 300 (băng dán) | ||
T-140 T-150 T-160 | T-240 T-250 T-255 | T-360 T-380 | |||
Độ dày băng | tổng độ dày | mm | 0,40 0,50 0,60 0,70 0,80 | 0,40 0,50 0,55 0,65 0,70 | 0,60 0,80 |
độ dày màng tầng hầm | mm | 0,22 0,30 0,35 0,40 0,50 | 0,27 0,35 0,40 0,50 0,50 | 0,30 0,40 | |
Độ dày lớp keo | mm | 0,18 0,20 0,25 0,30 0,30 | 0,13 0,15 0,15 0,15 0,20 | 0,30 0,40 | |
độ bền kéo | MPa | ≥ 20 | ≥ 23 | ≥ 23 | |
Độ giãn dài khi đứt | % | ≥ 400 | ≥ 350 | ≥ 350 | |
Độ bền vỏ | Thép sơn lót | N/cm | ≥ 28 | - | ≥ 28 |
Đối với vật liệu lót băng | N/cm | ≥8 | |||
Sức mạnh điện | Mv/m | ≥ 40 | |||
Điện trở suất | Ω· m | >1,5x10 12 | |||
Tốc độ truyền hơi nước ( 24h ) | mg/ cm2 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
Hóa rắn lão hóa chịu nhiệt 2400h | % | ≥ 80 | |||
Chống lão hóa tia cực tím 168h | % | ≥85 | |||
hấp thụ nước | % | ≤ 0,10 | |||
Nhiệt độ áp dụng | oC | -34oC~+ 75oC |